Chữ đơn
彭
Nghĩa
- 1 họ [Peng2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 岑彭Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
- 加彭Gabon (Đài Loan)
- 彭勃Bành Bột
- 彭博Bloomberg (tên); Michael Bloomberg (1942-), doanh nhân tỷ phú, chính trị gia và nhà từ thiện Mỹ
- 彭亨bang Pahang của Malaysia
- 彭湖huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
- 彭山Quận Pengshan ở Meishan 眉山市 (MéishānShì), Tứ Xuyên
- 彭斯Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017
- 彭县[彭縣]huyện Bành, Tứ Xuyên
- 彭阳[彭陽]huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原 (Gùyuán), Ninh Hạ
- 彭泽[彭澤]huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
- 彭真Bành Trấn (1902-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc