Chữ đơn
怄
Phồn thể: [慪]Nghĩa tiếng Việtchọc tức; kích thích; bị làm phiền
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 chọc tức
- 2 kích thích
- 3 bị làm phiền
- 4 dỗi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.