Chữ đơn
怩
Nghĩa tiếng Việtrụt rè; nhút nhát; thẹn thùng
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 rụt rè
- 2 nhút nhát
- 3 thẹn thùng
- 4 trông có vẻ xấu hổ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.