Chữ đơn
悯
Phồn thể: [憫]Nghĩa tiếng Việtthông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót; (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót
- 2 (văn học) cảm thấy đau buồn; đau lòng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.