Chữ đơn
惟
Nghĩa
- 1 chủ nghĩa
- 2 chỉ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不惟không chỉ
- 伏惟nằm phục xuống; phủ phục (để tôn kính)
- 恭惟biến thể của 恭维 (gōngwei)
- 思惟biến thể của 思维 (sīwéi)
- 惟独[惟獨]chỉ; duy nhất; chỉ một mình
- 惟恐vì sợ rằng; sợ rằng; cũng viết 唯恐
- 惟一biến thể của 唯一 (wéiyī)
- 惟有biến thể của 唯有 (wéiyǒu)
- 惟利是图[惟利是圖]biến thể của 唯利是图 (wéilìshìtú)
- 惟妙惟肖bắt chước hoàn hảo; sống động như thật
- 惟命是听[惟命是聽]xem 唯命是从 (wéimìngshìcóng)