憝Chữ đơn憝duìNghĩa tiếng Việtkhông thích; ghét1 chữ16 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 không thích2 ghétTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.大憝dàduìkẻ thù không đội trời chung; chủ địch元恶大憝yuán'èdàduì[元惡大憝]tội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →