Từ ghép
拆机
Phồn thể: [拆機]Nghĩa
- 1 tháo dỡ máy móc
- 2 ngừng dịch vụ điện thoại
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.