Chữ Hán
拆
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: sáchxé mở; tháo dỡ; xé ra
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 斥
- 扌shǒubộ "tay" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 64), xuất hiện trong 提, 把, 打, v.v.
- 斥chìtrách móc; khiển trách; quở trách
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 斥
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 面对嘈杂的商业开发浪潮,许多珍贵的民间手工艺濒临失传,亟待制定科学的保护草案,切忌草率拆除历史建筑。Trước làn sóng khai thác thương mại ồn ào, nhiều nghề thủ công dân gian quý giá đang đứng bên bờ thất truyền, cấp thiết cần xây dựng dự thảo bảo tồn khoa học, tuyệt đối tránh tháo dỡ ẩu các công trình lịch sử.
- 面对嘈杂的商业开发浪潮,许多珍贵的民间手工艺濒临失传,亟待制定科学的保护草案,切忌草率拆除历史建筑。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Trước làn sóng khai thác thương mại ồn ào, nhiều nghề thủ công dân gian quý giá đang đứng bên bờ thất truyền, cấp thiết cần xây dựng dự thảo bảo tồn khoa học, tuyệt đối tránh tháo dỡ ẩu các công trình lịch sử. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:面对 (miànduì)嘈杂 (cáozá)的 (de)商业 (shāngyè)开发 (kāifā)浪潮 (làngcháo)许多 (xǔduō)珍贵 (zhēnguì)的 (de)民间 (mínjiān)手工艺 (shǒugōngyì)濒临 (bīnlín)失传 (shīchuán)亟待 (jídài)制定 (zhìdìng)科学 (kēxué)的 (de)保护 (bǎohù)草案 (cǎo'àn)切忌 (qièjì)草率 (cǎoshuài)拆除 (chāichú)历史 (lìshǐ)建筑 (jiànzhù)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.