Houzii
← Từ điển
Từ ghépChữ đa âm

拜拜

bàibai
Nghĩa tiếng Việtbày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau; (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh
  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 bày tỏ lòng tôn kính bằng cách cúi lạy với hai tay chắp trước ngực cầm nhang, hoặc chắp hai lòng bàn tay vào nhau
  2. 2 (Đài Loan) nghi thức tôn giáo dâng lễ vật lên thần linh

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Từ ghépChữ đa âm

拜拜

báibái
Nghĩa tiếng Việt(từ mượn) tạm biệt; cũng đọc là [bai1 bai1] vv; (thông tục) cắt đứt quan hệ (với ai đó)
  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (từ mượn) tạm biệt
  2. 2 cũng đọc là [bai1 bai1] vv
  3. 3 (thông tục) cắt đứt quan hệ (với ai đó)
  4. 4 (bóng) không còn liên quan gì (đến ai đó hoặc điều gì)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập