拯Chữ đơn拯zhěngNghĩa tiếng Việtnâng; giúp đỡ; hỗ trợ1 chữ9 nét5 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nâng2 giúp đỡ3 hỗ trợ4 cứu5 cứu hộTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.拯救zhěngjiù[chửng cứu]Cấp: HSK 7–9cứu; cứu hộ包拯Bāo ZhěngBao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính拯救大兵瑞恩Zhěngjiù Dàbīng Ruì'ēnĐi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →