Chữ đơn
捺
Nghĩa tiếng Việtnhấn xuống mạnh; đè nén; nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大 (dà))
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhấn xuống mạnh
- 2 đè nén
- 3 nét phảy trong chữ Hán (ví dụ: nét cuối của 大 (dà))
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.