Houzii
← Từ điển
Từ ghép

推甄

tuīzhēn
Nghĩa tiếng Việttiến cử học sinh vào trường cao hơn; đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan); viết tắt của 推薦甄選|推荐甄选
  • 2 chữ
  • 24 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 tiến cử học sinh vào trường cao hơn
  2. 2 đưa học sinh vào diện được đề cử (một trong những cách để được nhập học vào trường cao hơn ở Đài Loan)
  3. 3 viết tắt của 推薦甄選|推荐甄选

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập