掴Chữ đơn掴Phồn thể: [摑]guāiNghĩa tiếng Việttát; cũng đọc là [guo2]1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tát2 cũng đọc là [guo2]Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.掌掴zhǎngguāi[掌摑]tát耳掴子ěrguāizi[耳摑子]tátTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →