Chữ đơn
揶
Nghĩa tiếng Việtkhoa tay múa chân; làm trò
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 khoa tay múa chân
- 2 làm trò
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.