Từ ghép
摩诃婆罗多
Phồn thể: [摩訶婆羅多]Nghĩa tiếng ViệtMahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (Luómóyǎnnà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN
- 5 chữ
- 47 nét
Nghĩa
- 1 Mahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (Luómóyǎnnà), có thể có nguồn gốc vào khoảng thế kỷ 4 TCN
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.