Chữ Hán
多
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đanhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 夕 + 夕
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 够gòuÂm Hán Việt: cấuđủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sựHSK 4
- 移yíÂm Hán Việt: dờidi chuyển; dịch; chuyểnHSK 5
- 侈chǐxa hoa; lãng phí; phóng đạiHSK 7–9
- 哆duōrun rẩy; vải lenHSK 7–9
- 爹diēbaHSK 7–9
- 奓chǐbiến thể cũ của 侈 (chǐ)
- 夠
- 眵chīchất tiết (ghèn) từ màng nhầy của mắt
- 夥huǒnhiều; đông đúc
- 黟yīđen và bóng như gỗ mun
Từ có chữ này
- 多少Âm Hán Việt: đa thiểubao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?HSK 1
- 好多Âm Hán Việt: háo đanhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiềuHSK 3
- 差不多Âm Hán Việt: sai bất đagần; suýt nữa; xấp xỉHSK 3
- 多么Âm Hán Việt: đa manhư thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.)HSK 4
- 多数Âm Hán Việt: đa sốđa số; phần lớnHSK 4
- 多样Âm Hán Việt: đa dạngđa dạng; sự đa dạng; phong phúHSK 4
- 许多Âm Hán Việt: hứa đanhiều; rất nhiềuHSK 4
- 众多Âm Hán Việt: chúng đađông đảoHSK 5
- 大多Âm Hán Việt: đại đaphần lớn; nhiều; đa sốHSK 5
- 丰富多彩Âm Hán Việt: phong phú đa tháirực rỡ sắc màuHSK 5
- 多亏Âm Hán Việt: đa khuyanhờ vào; may mắnHSK 6
- 多余Âm Hán Việt: đa dưthừa; thừa thãi; dư thừaHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 多元Âm Hán Việt: đa nguyênđa-; nhiều-; đa nguyênHSK 6
- 诸多Âm Hán Việt: chư đa(dùng cho những thứ trừu tượng) rất nhiều, nhiềuHSK 6
- 多媒体Âm Hán Việt: đa mối thểđa phương tiệnHSK 6
- 多才多艺Âm Hán Việt: đa tài đa nghệđa tài đa nghệHSK 6
- 多半Âm Hán Việt: đa bánphần lớn; phần nhiều; có khả năng nhấtHSK 7–9
- 多心Âm Hán Việt: đa tâmquá nhạy cảm; nghi ngờHSK 7–9
- 多边Âm Hán Việt: đa biênđa phươngHSK 7–9
- 繁多Âm Hán Việt: phồn đanhiều và đa dạng; nhiều loại khác nhauHSK 7–9
- 顶多Âm Hán Việt: đính đanhiều nhất; tối đaHSK 7–9
- 多年来Âm Hán Việt: đa nên laitrong nhiều năm quaHSK 7–9
- 或多或少Âm Hán Việt: hoặc đa hoặc thiểuít nhiềuHSK 7–9
- 见多识广Âm Hán Việt: kiến đa thức quảngtừng trải và hiểu biết rộng (thành ngữ)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 他今年多大?认识多少学生?Năm nay thầy ấy bao nhiêu tuổi? Quen biết bao nhiêu học sinh?
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 你看镜头里,成群的候鸟又飞回来了!这不仅遏制了生态恶化,从而也让整片湿地重新恢复了生物多样性。Bạn nhìn trong cảnh quay kìa, từng đàn chim di cư đã bay về rồi! Việc này không những ngăn chặn được sự suy thoái sinh thái, mà từ đó còn giúp toàn bộ vùng đất ngập nước khôi phục lại đa dạng sinh học.
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 大;多;多少;儿子;三;十。Ôn từ vựng: 大, 多, 多少, 儿子, 三, 十.
- 好啊!我穿了一双舒服的鞋,还买了两斤苹果,一共八块五毛钱,差不多一公斤重。Tuyệt quá! Mình đã đi một đôi giày êm ái, còn mua hai cân (1 kg) táo, tổng cộng tám tệ năm hào, nặng xấp xỉ một ki-lô-gam.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.