Chữ đơnChữ đa âm
敖
Nghĩa
- 1 biến thể của 遨 (áo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 敖包(từ mượn tiếng Mông Cổ) cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh
- 敖汉[敖漢]Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông
- 敖闰[敖閏]Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)
- 敖顺[敖順]Ao Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西游记 (XīyóuJì)
- 敖贝得[敖貝得]Obed (tên)
- 敖德萨[敖德薩]Odessa (thành phố ở Ukraine)
- 敖汉旗[敖漢旗]Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰 (Chìfēng), Nội Mông