Chữ đơn
旭
Nghĩa
- 1 bình minh
- 2 mặt trời mọc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 旭日[hóc nhật]Cấp: HSK 7–9mặt trời đang mọc
- 林旭Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 (WùxūLiùjūnzi) của phong trào cải cách không thành công năm 1898
- 张旭[張旭]Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书
- 圣德克旭贝里[聖德克旭貝里](Antoine de) Saint-Exupéry