Houzii
← Từ điển
Từ ghép

林旭

Lín Xù
Nghĩa tiếng ViệtLâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 (WùxūLiùjūnzi) của phong trào cải cách không thành công năm 1898
  • 2 chữ
  • 14 nét

Nghĩa

  1. 1 Lâm Húc (1875-1898), một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 (WùxūLiùjūnzi) của phong trào cải cách không thành công năm 1898

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập