Houzii
← Từ điển
Từ ghép

曼荼罗

Phồn thể: [曼荼羅]
màntúluó
Nghĩa tiếng Việt(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
  • 3 chữ
  • 29 nét

Nghĩa

  1. 1 (Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập