Chữ đơn
朕
Nghĩa tiếng Việt(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia)
- 2 (văn học) điềm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.