朦Chữ đơn朦méngNghĩa tiếng Việtdùng trong 朦胧 (ménglóng)1 chữ17 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 朦胧 (ménglóng)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.朦胧ménglóng[朦朧]Cấp: HSK 7–9(văn học) (ánh trăng) mờ ảo; (văn học) mờ ảo; không rõ ràng朦骨Ménggǔ(cổ) Mông Cổ朦胧诗ménglóngshī[朦朧詩]Thơ Mông Lung, một phong trào thơ sau Cách mạng Văn hóa朦在鼓里méngzàigǔ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)lǐ[朦在鼓裡]biến thể của 蒙在鼓里 (méngzàigǔlǐ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →