Chữ đơnChữ đa âm
杓
Nghĩa tiếng Việt(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) cán thìa hoặc muôi
- 2 (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 脑杓[腦杓]độ dốc hình cái thìa ở gáy
- 杓子cái xúc
- 网杓[網杓]vá lọc (dụng cụ nhà bếp)
- 大杓鹬[大杓鷸](loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)
- 杓球场[杓球場]sân golf
- 小杓鹬[小杓鷸](loài chim ở Trung Quốc) curlew nhỏ (Numenius minutus)
- 中杓鹬[中杓鷸](loài chim ở Trung Quốc) chim choắt mỏ cong (Numenius phaeopus)
- 白腰杓鹬[白腰杓鷸](loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ cong Âu Á (Numenius arquata)