Chữ đơn
杖
Nghĩa tiếng Việtmột cây gậy; một cái roi; gậy
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 một cây gậy
- 2 một cái roi
- 3 gậy
- 4 gậy đi bộ
- 5 đánh bằng gậy (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.