Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

枯

kū
Nghĩa tiếng Việt(thực vật) héo; (giếng, sông, v.v.) khô cạn; (dạng kết hợp) tẻ nhạt; buồn chán
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 4 nghĩa