Houzii
← Từ điển
Từ ghép

某某

mǒu (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)mǒuSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtai đó; như thế nào đó
  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 2 nghĩa