Chữ đơnChữ đa âm
柳
Nghĩa
- 1 cây liễu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 柳树[柳樹][liễu thụ]Cấp: HSK 7–9cây liễu
- 垂柳cây liễu rủ (Salix babylonica)
- 春柳Xuân Liễu, đoàn kịch tiên phong của Trung Quốc thành lập ở Tokyo năm 1906, là một phần của Phong trào Văn hóa Mới 新文化运动 (XīnWénhuàYùndòng), tiếp tục ở Trung Quốc từ năm 1912 với tên Hội Đồng chí Kịch mới 新剧同志会 (XīnjùTóngzhìhuì)
- 柳北quận Liubei của thành phố Liuzhou 柳州市 (Liǔzhōushì), Quảng Tây
- 柳城huyện Liucheng ở Liuzhou 柳州 (Liǔzhōu), Quảng Tây
- 柳橙quả cam
- 柳丁quả cam (Đài Loan)
- 柳河huyện Liuhe ở Tonghua 通化, Cát Lâm
- 柳江huyện Liujiang ở Liuzhou 柳州 (Liǔzhōu), Quảng Tây
- 柳林huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 吕梁 (Lǚliáng), Sơn Tây 山西
- 柳眉lông mày dài, đẹp
- 柳南quận Liunan của thành phố Liuzhou 柳州市 (Liǔzhōushì), Quảng Tây