Chữ đơn
桐
Nghĩa tiếng Việttên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
- 1 chữ
- 10 nét
Nghĩa
- 1 tên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 刺桐cây vông đồng; cây vông nem; móng cọp
- 莿桐thị trấn Citong hoặc Tzutung ở huyện Vân Lâm 云林县 (Yúnlínxiàn), Đài Loan
- 珙桐cây hoa bồ câu (Davidia involucrata)
- 良桐cây dầu Trung Quốc tốt (Aleurites cordata)
- 泡桐cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)
- 桐柏huyện Tongbai ở Nam Dương 南阳 (Nányáng), Hà Nam
- 桐城Tongcheng, một thành phố cấp huyện ở Anqing 安庆 (Ānqìng), An Huy
- 桐庐[桐廬]huyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu), Chiết Giang
- 桐人vật chôn cất hình nhân; người gỗ chôn để nguyền rủa ai đó
- 桐乡[桐鄉]Tongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉兴 (Jiāxīng), Chiết Giang
- 桐油dầu trẩu, từ cây trẩu Nhật Bản Aleurites cordata, dùng trong sản xuất sơn mài
- 桐梓huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵义 (Zūnyì), Quý Châu