Chữ đơn
桡
Phồn thể: [橈]Nghĩa tiếng Việtxương quay (giải phẫu); xương cẳng tay
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 xương quay (giải phẫu)
- 2 xương cẳng tay
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.