Chữ đơn
梧
Nghĩa tiếng Việtcây ngô đồng (Sterculia platanifolia)
- 1 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 cây ngô đồng (Sterculia platanifolia)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 苍梧[蒼梧]huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州 (Wúzhōu), Quảng Tây
- 魁梧cao lớn và vạm vỡ
- 梧栖[梧棲]Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 台中县 (TáizhōngXiàn), Đài Loan
- 梧桐cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc
- 梧州Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
- 苍梧县[蒼梧縣]huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州 (Wúzhōu), Quảng Tây
- 梧栖镇[梧棲鎮]Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 台中县 (TáizhōngXiàn), Đài Loan
- 梧桐科họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana
- 梧州市thành phố Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
- 法国梧桐[法國梧桐]cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)