Chữ đơn
棠
Nghĩa
- 1 táo anh đào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海棠cây táo hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
- 棠梨cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
- 海棠花cây hải đường hoa Trung Quốc (Malus spectabilis)
- 海棠形hình hoa thị (thường thuôn dài)
- 秋海棠cây thu hải đường
- 孙毓棠[孫毓棠]Tôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxford và Harvard
- 左宗棠Tả Tông Đường (1812-1885), nhà hành chính và lãnh đạo quân sự Trung Quốc
- 左宗棠鸡[左宗棠雞]gà Tướng Tả, món gà chiên giòn