Chữ đơn
椒
Nghĩa
- 1 hạt tiêu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 辣椒[lượt tiêu]Cấp: HSK 6ớt cay
- 番椒ớt cay; quả ớt
- 海椒(phương ngữ) ớt cay
- 花椒hạt tiêu Tứ Xuyên; cây hoa tiêu
- 胡椒hồ tiêu
- 尖椒ớt cay
- 椒江quận Jiaojiang của thành phố Taizhou 台州市 (Tāizhōushì), Chiết Giang
- 麻椒một loại hoa tiêu Tứ Xuyên rất nồng, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô
- 泡椒ớt muối
- 青椒Capsicum annuum; ớt chuông xanh
- 秦椒(phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒 (huājiāo)
- 全椒Quanjiao, một huyện ở Chuzhou 滁州 (Chúzhōu), An Huy