Chữ đơn
榆
Nghĩa
- 1 cây du
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 赣榆[贛榆]huyện Cán Ngư ở Liên Vân Cảng 连云港 (Liányúngǎng), Giang Tô
- 榔榆cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
- 通榆huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
- 榆次khu Yuci của thành phố Jinzhong 晋中市 (Jìnzhōngshì), Sơn Tây
- 榆林Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
- 榆木cây du; gỗ du
- 榆社huyện Yushe ở Jinzhong 晋中 (Jìnzhōng), Sơn Tây
- 榆树[榆樹]Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
- 榆树[榆樹]cây du
- 榆罔Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝 (Yándì), bị Hoàng Đế 黄帝 (Huángdì) đánh bại
- 榆阳[榆陽]Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市 (YúlínShì), Thiểm Tây
- 榆中huyện Vũ Trung ở Lan Châu 兰州 (Lánzhōu), Cam Túc