Chữ đơn
槟
Phồn thể: [檳]Nghĩa tiếng Việtcây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bin1]
- 1 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây cau (Areca catechu)
- 2 hạt cau
- 3 tiếng Đài Loan đọc là [bin1]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 槟城[檳城]Penang (bang ở Malaysia)
- 槟榔[檳榔]cây cau (Areca catechu); quả cau
- 槟州[檳州]Penang Pulau (Island), Malaysia; cũng viết 檳榔嶼|槟榔屿
- 槟知[檳知]Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam
- 槟椥[檳椥]Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam
- 槟子[檳子]một loại táo hơi chua và chát
- 香槟[香檳]rượu sâm panh (từ mượn)
- 槟榔屿[檳榔嶼]Penang Pulau (Island), Malaysia
- 马槟榔[馬檳榔]cây caper
- 香槟酒[香檳酒]rượu champagne (từ mượn)
- 槟榔西施[檳榔西施]người đẹp bán trầu: cô gái hấp dẫn, mặc hở hang, bán trầu cau trong quầy kính bên đường (Đài Loan)