Chữ đơn
槲
Nghĩa tiếng Việtcây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem thêm 槲树 (húshù)
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
- 2 xem thêm 槲树 (húshù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.