Chữ đơn
殃
Nghĩa
- 1 tai họa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 遭殃[tao ương]Cấp: HSK 7–9chịu tai ương
- 殃及mang lại tai họa cho
- 灾殃[災殃]tai họa
- 病病殃殃bệnh nặng; sức khỏe yếu ớt
- 病国殃民[病國殃民]làm hại đất nước và gây khổ cho nhân dân (thành ngữ)
- 祸国殃民[禍國殃民]làm tổn hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)
- 积恶余殃[積惡餘殃]Gieo gió gặt bão (thành ngữ).
- 城门失火,殃及池鱼[城門失火,殃及池魚]lửa cổng thành ảnh hưởng đến cá trong hào (thành ngữ); người ngoài cuộc cũng bị liên lụy; bóng, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm cho hành động của mình; đừng hỏi chuông nguyện hồn ai - nó nguyện hồn bạn
- 德不配位,必有灾殃[德不配位,必有災殃]tai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội