Houzii
← Từ điển
Từ ghép

水浒

Phồn thể: [水滸]
shuǐ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)hǔSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtmép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
  • 2 chữ
  • 13 nét
  • 3 nghĩa