Chữ Hán
水
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thuỷnước; sông; chất lỏng
- Chưa có âm thanhhọ [Shui3]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 亅 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 冰bīngÂm Hán Việt: băngbăng; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnhHSK 3
- 泉quánsuối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)HSK 3
- 永yǒngmãi mãi; luôn luôn; vĩnh viễnHSK 4
- 浆jiàngbiến thể của 糨 (jiàng)HSK 5
- 益yìlợi ích; lợi nhuận; ưu điểmHSK 5
- 暴bàođột ngột; bạo lực; tàn nhẫnHSK 5
- 尿niàotiểu tiện; nước tiểuHSK 7–9
- 氶
- 氹dàngbiến thể của 凼 (dàng)
- 氽tǔnnổi; chiên ngập dầu
- 凼dàngvũng; hố; rãnh
- 汆cuānchần; chần trong thời gian ngắn
- 汞gǒngthủy ngân (hóa học)
- 沓dálượng từ cho tờ giấy, v.v.: xấp, tập; phiên âm Đài Loan [ta4]
- 泶
- 泵bèngbơm (từ mượn)
- 荥xíngtên địa danh
- 淼miǎomột trận lụt; vô tận
- 颍yǐngvỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh
- 滎
- 漿
- 盥guànrửa (đặc biệt là tay)
Từ có chữ này
- 水果Âm Hán Việt: thuỷ quảtrái câyHSK 1
- 水平Âm Hán Việt: thuỷ bìnhmức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngangHSK 3
- 矿泉水Âm Hán Việt: khoáng tuyền thuỷnước khoángHSK 3
- 汽水Âm Hán Việt: khí thuỷnước ngọt có ga; nước uống có carbonateHSK 4
- 开水Âm Hán Việt: khai thuỷnước đã đun sôi; nước sôiHSK 5
- 水分Âm Hán Việt: thuỷ phânhàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắtHSK 5
- 汗水Âm Hán Việt: hãn thuỷmồ hôi; chảy mồ hôiHSK 5
- 泪水Âm Hán Việt: lệ thuỷnước mắt; lệHSK 5
- 降水Âm Hán Việt: giáng thuỷmưa và tuyết; lượng mưa và tuyết (khí tượng); giáng thủy (khí tượng)HSK 5
- 雨水Vũ Thủy hoặc Nước Mưa, tiết khí thứ 2 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 19 tháng 2-5 tháng 3HSK 5
- 雨水Âm Hán Việt: vũ thuỷnước mưa; lượng mưa; mưaHSK 5
- 水库Âm Hán Việt: thuỷ khohồ chứa nướcHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 水泥Âm Hán Việt: thuỷ nêxi măngHSK 6
- 水流Âm Hán Việt: thuỷ lưusông; dòng suốiHSK 6
- 水稻Âm Hán Việt: thuỷ đạolúa; gạoHSK 6
- 水面Âm Hán Việt: thuỷ diệnbề mặt nướcHSK 6
- 污水Âm Hán Việt: ô thuỷnước thảiHSK 6
- 洪水Âm Hán Việt: hòng thuỷtrận lụt; lũ lụtHSK 6
- 胶水Âm Hán Việt: keo thuỷkeo dánHSK 6
- 薪水Âm Hán Việt: tân thuỷlương; tiền côngHSK 6
- 跳水Âm Hán Việt: khêu thuỷnhảy xuống nước; (thể thao) môn nhảy cầu; tự tử bằng cách nhảy xuống nướcHSK 6
- 酒水Âm Hán Việt: tửu thuỷđồ uống; thức uốngHSK 6
- 香水Âm Hán Việt: hương thuỷnước hoaHSK 6
- 热水器Âm Hán Việt: nhiệt thuỷ khímáy nước nóngHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 他们点了鸡肉、牛肉、羊肉,还喝了矿泉水和饮料。桌上的盘子里放着新鲜的西瓜、香蕉和甜蛋糕,大家用筷子和勺子尝了尝,吃得饱饱的。Họ gọi thịt gà, thịt bò, thịt cừu, còn uống nước khoáng và đồ uống. Trong đĩa trên bàn bày dưa hấu tươi, chuối và bánh kem ngọt, mọi người dùng đũa và thìa nếm thử, ăn no căng bụng.Từ trong câu:他们 (tāmen)点 (diǎn)了 (le)鸡肉 (jīròu)牛肉 (niúròu)羊肉 (yángròu)还 (hái)喝 (hē)了 (le)矿泉水 (kuàngquánshuǐ)和 (hé)饮料 (yǐnliào)桌 (zhuō)上 (shàng)的 (de)盘子 (pánzi)里 (lǐ)放 (fàng)着 (zhe)新鲜 (xīnxiān)的 (de)西瓜 (xīguā)香蕉 (xiāngjiāo)和 (hé)甜 (tián)蛋糕 (dàngāo)大家 (dàjiā)用 (yòng)筷子 (kuàizi)和 (hé)勺子 (sháozi)尝 (cháng)了 (le)尝 (cháng)吃 (chī)得 (de)饱 (bǎo)饱 (bǎo)的 (de)
- 哈哈,你们包的第一盘饺子刚刚煮好!来,咱们一块儿吃热饺子吧!从新的一年起,希望咱们的留学生活越来越丰富,汉语水平也更上一层楼!Ha ha, đĩa sủi cảo đầu tiên các bạn gói vừa mới luộc chín xong! Nào, chúng mình cùng nhau ăn sủi cảo nóng nhé! Bắt đầu từ năm mới trở đi, hy vọng cuộc sống du học của chúng mình ngày càng phong phú, trình độ tiếng Trung cũng tiến thêm một bước cao hơn!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)你们 (nǐmen)包 (bāo)的 (de)第一 (dìyī)盘 (pán)饺子 (jiǎozi)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)来 (lái)咱们 (zánmen)一块儿 (yīkuàir)吃 (chī)热 (rè)饺子 (jiǎozi)吧 (ba)从 (cóng)新 (xīn)的 (de)一 (yī)年 (nián)起 (qǐ)希望 (xīwàng)咱们 (zánmen)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)活 (huó)越来越 (yuèláiyuè)丰富 (fēngfù)汉语 (Hànyǔ)水平 (shuǐpíng)也 (yě)更上一层楼 (gèngshàngyīcénglóu)
- 我不喝啤酒和别的酒,我要一瓶不加冰的矿泉水。你们看,盘子里的西瓜和香蕉又新鲜又甜!Mình không uống bia và các loại rượu khác, mình lấy một chai nước khoáng không đá. Các bạn nhìn xem, dưa hấu và chuối trong đĩa vừa tươi vừa ngọt!
- 我来看病了。医生说我的病不大,在家喝一点儿热水,休息一天,明天再来公司。Mình đến khám bệnh rồi. Bác sĩ nói bệnh của mình không nặng, ở nhà uống một chút nước nóng, nghỉ một ngày, ngày mai lại đến công ty.
- 打不好没关系!谁也不是一开始就能当好运动员的。只要我们每天去体育馆的球场坚持练习,水平就会越练越高!Đánh chưa tốt cũng không sao đâu! Không ai vừa bắt đầu đã làm vận động viên giỏi ngay được. Chỉ cần mỗi ngày chúng mình ra sân bóng ở nhà thi đấu kiên trì luyện tập, trình độ sẽ càng luyện càng cao!
- 水;雨。Ôn từ vựng: 水, 雨.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.