Chữ đơn
汕
Nghĩa tiếng Việtbẫy cá bằng tre; dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕头 (Shàntóu)
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 bẫy cá bằng tre
- 2 dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕头 (Shàntóu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 潮汕Chaoshan, khu vực ở phía đông Quảng Đông, bao gồm các thành phố Triều Châu 潮州市 (CháozhōuShì) và Sán Đầu 汕头市 (ShàntóuShì), với ngôn ngữ (Tiếng Mân Chaoshan 潮汕话 (Cháoshànhuà)) và văn hóa đặc trưng
- 汕头[汕頭]Shantou (trước đây phiên âm là Swatow), thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
- 汕尾Shanwei, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
- 潮汕话[潮汕話]Chaoshan hoặc Teo-Swa, một ngôn ngữ Mân Nam được nói bởi người Triều Châu vùng Chaoshan 潮汕 (Cháoshàn)
- 汕头市[汕頭市]thành phố cấp địa khu Sán Đầu, Quảng Đông
- 汕尾市Shanwei, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
- 汕头大学[汕頭大學]Đại học Sán Đầu