Chữ đơn
沅
Nghĩa tiếng Việtsông Nguyên ở Quý Châu và Hồ Nam
- 1 chữ
- 7 nét
Nghĩa
- 1 sông Nguyên ở Quý Châu và Hồ Nam
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 沅江sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖; Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益阳 (Yìyáng), Hồ Nam
- 沅陵huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam
- 沅水sông Nguyên
- 沅江市Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Ích Dương 益阳 (Yìyáng), Hồ Nam
- 沅陵县[沅陵縣]huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 怀化 (Huáihuà), Hồ Nam
- 镇沅县[鎮沅縣]huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱 (Pǔ'ěr), Vân Nam
- 沅江九肋nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên
- 镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县[鎮沅彞族哈尼族拉祜族自治縣]huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱 (Pǔ'ěr), Vân Nam