Chữ đơn
沆
Nghĩa tiếng Việtmột chiếc phà; sương mù; dòng chảy
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 một chiếc phà
- 2 sương mù
- 3 dòng chảy
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.