Chữ đơnChữ đa âm
泗
Nghĩa
- 1 nước mũi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 嵊泗huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山 (Zhōushān), Chiết Giang
- 泗洪huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿迁 (Sùqiān), Giang Tô
- 泗水huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 济宁 (Jǐníng), Sơn Đông; Surabaya, thủ phủ tỉnh Đông Java của Indonesia
- 泗水sông Tứ ở Sơn Đông
- 泗县[泗縣]huyện Tứ hoặc Tứ Huyện, ở Tô Châu 宿州 (Sùzhōu), An Huy
- 泗阳[泗陽]huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿迁 (Sùqiān), Giang Tô
- 嵊泗县[嵊泗縣]huyện Shengsi ở Zhoushan 舟山 (Zhōushān), Chiết Giang
- 泗洪县[泗洪縣]huyện Tứ Hồng, Túc Thiên 宿迁 (Sùqiān), Giang Tô
- 泗水县[泗水縣]huyện Tứ Thủy ở Tế Ninh 济宁 (Jǐníng), Sơn Đông
- 泗阳县[泗陽縣]huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿迁 (Sùqiān), Giang Tô
- 嵊泗列岛[嵊泗列島]Quần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山 (Zhōushān), Chiết Giang
- 涕泗横流[涕泗橫流]nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm