Chữ đơn
泾
Phồn thể: [涇]Nghĩa
- 1 sông Kinh
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 泾川[涇川]huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平凉 (Píngliáng), Cam Túc
- 泾县[涇縣]huyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城 (Xuānchéng), An Huy
- 泾阳[涇陽]huyện Jingyang ở Xianyang 咸阳 (Xiányáng), Thiểm Tây
- 泾源[涇源]huyện Kinh Nguyên, Cố Nguyên 固原 (Gùyuán), Ninh Hạ
- 泾川县[涇川縣]huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平凉 (Píngliáng), Cam Túc
- 泾阳县[涇陽縣]huyện Jingyang ở Xianyang 咸阳 (Xiányáng), Thiểm Tây
- 泾源县[涇源縣]huyện Jingyuan ở Guyuan 固原 (Gùyuán), Ninh Hạ
- 泾渭分明[涇渭分明]như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt
- 洋泾浜英语[洋涇浜英語]tiếng Anh bồi