Chữ đơn
洋
Nghĩa tiếng Việtđại dương; rộng lớn; ngoại quốc
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 đại dương
- 2 rộng lớn
- 3 ngoại quốc
- 4 đồng bạc hoặc tiền xu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 海洋[hải dương]Cấp: HSK 4đại dương
- 大洋洲[đại dương châu]Cấp: HSK 6Châu Đại Dương
- 汪洋Cấp: HSK 7–9vùng nước mênh mông; Lượng từ: 片 (piàn)
- 洋溢Cấp: HSK 7–9tràn đầy; thấm đẫm
- 喜洋洋[hỉ dương dương]Cấp: HSK 7–9rạng rỡ vui sướng
- 北洋tên thời nhà Thanh cho các tỉnh ven biển Liêu Ninh, Hà Bắc và Sơn Đông
- 重洋biển cả đại dương
- 崇洋sùng bái đồ ngoại
- 出洋đi ra nước ngoài (cách nói cũ)
- 大洋đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ
- 定洋tiền cọc; tiền đặt cọc
- 东洋[東洋]Nhật Bản (cũ); Các nước Đông Á