Chữ đơnChữ đa âm
浦
Nghĩa tiếng Việtbờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 bờ sông
- 2 bờ biển
- 3 rãnh thoát nước sông (cũ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 帮浦[幫浦]máy bơm (từ mượn)
- 泵浦bơm (từ mượn)
- 黄浦[黃浦]con sông chính chảy qua Thượng Hải; tên một quận ở Thượng Hải
- 江浦huyện Jiangpu, tên cũ của quận Pukou 浦口区 (Pǔkǒuqū) ở Nam Kinh, Jiangsu
- 科浦Coop, nhà bán lẻ Thụy Sĩ có thương hiệu "coop"
- 荔浦huyện Lipu ở Quế Lâm 桂林 (Guìlín), Quảng Tây
- 洛浦huyện Lop thuộc địa khu Hotan 和田地区 (HétiánDìqū), Tân Cương
- 浦北huyện Pubei ở Qinzhou 钦州 (Qīnzhōu), Quảng Tây
- 浦城huyện Pucheng ở Nam Bình 南平 (Nánpíng), Phúc Kiến
- 浦东[浦東]Pudong, quận phó tỉnh của Thượng Hải
- 浦江huyện Pujiang ở Jinhua 金华 (Jīnhuá), Chiết Giang
- 浦口quận Pukou của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏