涸Chữ đơn涸héNghĩa tiếng Việtkhô; cạn khô1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 khô2 cạn khôTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.干涸gānhé[乾涸]khô cạn涸泽而渔hézé'éryú[涸澤而漁]xem 竭泽而渔 (jiézé'éryú)涸辙之鲋hézhézhīfù[涸轍之鮒]nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng濡沫涸辙rúmòhézhé[濡沫涸轍]giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →