Chữ đơn
淑
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính; (dùng trong tên riêng); cách đọc ở Đài Loan: [shu2]
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) (phụ nữ) dịu dàng; tốt bụng; đáng yêu; đáng kính
- 2 (dùng trong tên riêng)
- 3 cách đọc ở Đài Loan: [shu2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 淑静[淑靜]nhẹ nhàng; dịu dàng
- 淑女người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh; quý cô
- 淑世làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn
- 娴淑[嫻淑]dịu dàng nữ tính
- 贤淑[賢淑](về người phụ nữ) đức hạnh
- 淑女车[淑女車]xe đạp nữ
- 淑人君子quân tử đức hạnh (thành ngữ)
- 贤淑仁慈[賢淑仁慈]một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)
- 周梁淑怡Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), chính trị gia Hồng Kông