Chữ đơn
淮
Nghĩa
- 1 tên một con sông
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 淮安thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô
- 淮北thành phố cấp địa khu Hoài Bắc ở An Huy
- 淮滨[淮濱]huyện Hoài Tân ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
- 淮海Hoài Hải, trung tâm kinh tế quanh Từ Châu 徐州 (Xúzhōu), bao gồm một phần các tỉnh Giang Tô, Sơn Đông, Hà Nam và An Huy
- 淮河Sông Hoài, sông chính ở miền đông Trung Quốc, nằm giữa sông Hoàng Hà 黄河 (HuángHé) và Trường Giang 长江 (ChángJiāng)
- 淮南thành phố cấp địa khu Hoài Nam ở An Huy
- 淮山củ mài (Dioscorea polystachya), còn gọi là nagaimo
- 淮上Huaishang, một quận của thành phố Bạng Phụ 蚌埠市 (BèngbùShì), An Huy
- 淮阳[淮陽]huyện Hoài Dương ở Châu Khẩu 周口 (Zhōukǒu), Hà Nam
- 淮阴[淮陰]quận Hoài Âm của thành phố Hoài An 淮安市 (Huái'ānshì), Giang Tô
- 秦淮quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏
- 淮安市thành phố cấp địa khu Hoài An ở Giang Tô