Chữ đơnChữ đa âm
淳
Nghĩa tiếng Việtchân thật; tinh khiết; thành thật
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 chân thật
- 2 tinh khiết
- 3 thành thật
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 淳朴[淳樸][choang phác]Cấp: HSK 7–9giản dị và thật thà; chất phác; ngây thơ
- 淳安huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu), Chiết Giang
- 淳厚chân thành và thật thà; đơn giản và tốt bụng
- 淳化huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸阳 (Xiányáng), Thiểm Tây
- 淳于họ hai chữ [Chun2 yu2]
- 高淳huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô
- 淳安县[淳安縣]huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu), Chiết Giang
- 淳化县[淳化縣]huyện Thuần Hóa ở Hàm Dương 咸阳 (Xiányáng), Thiểm Tây
- 高淳县[高淳縣]huyện Gaochun ở Nam Kinh 南京, Giang Tô