Chữ đơn
渤
Nghĩa tiếng Việtgiống như 渤海 (BóHǎi), biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 giống như 渤海 (BóHǎi), biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông
- 2 Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 渤海Biển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Balhae, vương quốc Cao Ly ở Mãn Châu và Siberia 698-926
- 渤海湾[渤海灣]Vịnh Bột Hải
- 渤澥桑田nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史记 (Shǐjì), Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống
- 环渤海湾地区[環渤海灣地區]Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)